Quang Hung • 27/10/2026

Đăng Ký Lắp Mạng FPT Đồng Bằng Sông Hồng: Giá Cước Và Cách Đăng Ký

Lắp mạng FPT Đồng bằng Sông Hồng là lựa chọn hàng đầu mang đến đường truyền Internet cáp quang tốc độ cao, ổn định cho mọi hộ gia đình và doanh nghiệp. Trong bối cảnh chuyển đổi số diễn ra mạnh mẽ, việc kết nối không gián đoạn là chìa khóa then chốt thúc đẩy kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống. FPT Telecom tự hào cung cấp hạ tầng viễn thông hiện đại cùng thiết bị Wi-Fi 6 tiên tiến trên khắp các tỉnh thành vùng Duyên hải và Đồng bằng Bắc Bộ

Lắp mạng FPT Đồng bằng Sông Hồng

Xem thêm: Lắp mạng FPT Miền Bắc bảng giá và ưu đãi toàn khu vực. Đăng Ký

Nhu Cầu Về Lắp Mạng FPT Khu Vực Đồng Bằng Sông Hồng Hiện Nay

Vùng Đồng bằng sông Hồng là trung tâm kinh tế, văn hóa và khoa học công nghệ hàng đầu của cả nước. Theo thông tin chính thức từ cổng thông tin điện tử, khu vực này bao gồm các tỉnh, thành phố phát triển năng động như Hà Nội, Bắc Ninh, Phú Thọ, Hải Phòng, Hưng Yên, và Ninh Bình. Sự phát triển vượt bậc về kinh tế cùng mật độ dân cư đông đúc đã đặt ra yêu cầu rất lớn về một hạ tầng viễn thông vững chắc.

Nhu cầu sử dụng dịch vụ lắp mạng FPT khu vực Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh do các hoạt động làm việc từ xa, học tập trực tuyến, kinh doanh số và giải trí chất lượng cao ngày càng phổ biến. Các kết nối Internet thế hệ cũ thường xuất hiện hiện tượng gián đoạn hoặc sụt giảm tốc độ trong giờ cao điểm. Việc đăng ký Internet FPT Đồng bằng sông Hồng giúp người dùng hoàn toàn yên tâm nhờ công nghệ cáp quang FTTH 100% lõi thủy tinh, bảo vệ đường truyền ổn định trước mọi tác động của thời tiết hay khoảng cách địa lý.

DANH SÁCH 9 TỈNH TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC 2026
STT TÊN TỈNH THÀNH MỚI TÊN TỈNH THÀNH CŨ CHI TIẾT
1 Cao Bằng Cao Bằng Xem Thêm
2 Tuyên Quang Hà Giang + Tuyên Quang Xem Thêm
3 Thái Nguyên Bắc Kạn + Thái Nguyên Xem Thêm
4 Lạng Sơn Lạng Sơn Xem Thêm
5 Lào Cai Yên Bái + Lào Cai Xem Thêm
6 Lai Châu Lai Châu Xem Thêm
7 Điện Biên Điện Biên Xem Thêm
8 Sơn La Sơn La Xem Thêm

Quy mô địa bàn khá lớn so với số dân. Tuyên Quang mới rộng gần 13.800 km² với khoảng 1,87 triệu người, còn Lai Châu rộng hơn 9.000 km² nhưng chỉ có hơn 512 nghìn người, tức mật độ chưa tới 60 người/km². Dân cư thưa và phân tán là lý do khảo sát hạ tầng trở thành bước đầu tiên khi đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc.

Về mặt địa lý, nhiều người vẫn xếp Quảng Ninh vào Đông Bắc Bộ. Tuy nhiên, theo cách phân vùng 34 tỉnh, thành, Quảng Ninh nằm ngoài danh sách 9 tỉnh nói trên. Bạn vẫn có thể xem hướng dẫn riêng tại trang lắp mạng FPT Quảng Ninh.

Khi chọn lắp mạng FPT khu vực Trung du và miền núi phía Bắc, bạn nhận được ba nhóm lợi ích chính sau:

  • Học tập và làm việc từ xa: đường truyền Internet FPT ổn định cho lớp học trực tuyến, họp video và gửi tài liệu từ bản làng về thành phố.
  • Du lịch và bán nông sản: WiFi mạnh cho homestay, quán cà phê và hộ livestream bán chè, trái cây hay đặc sản địa phương.
  • Giải trí và an ninh gia đình: truyền hình FPT Play cùng camera giám sát xem được từ xa qua điện thoại.

Thách Thức Khi Lắp Mạng Internet Vùng Núi Và Cách FPT Giải Quyết

Theo bài phân tích của FPT Telecom, việc lắp mạng Internet vùng núi đang đối mặt với năm thách thức lớn. Hiểu rõ từng thách thức giúp bạn chọn đúng giải pháp khi đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc:

  • Hạ tầng chưa đồng bộ: nhiều thôn bản xa trung tâm vẫn dùng mạng đồng cũ hoặc chưa có tuyến cáp. Bạn nên nhờ nhân viên khảo sát địa chỉ trước khi đóng bất kỳ khoản tiền nào.
  • Chi phí triển khai cao: địa hình dốc và dân cư thưa làm tăng chi phí kéo cáp. Nhân viên sẽ báo trước khoản phát sinh nếu khu vực của bạn cần kéo thêm tuyến.
  • Đường truyền dễ gián đoạn: gió mạnh và mưa lớn có thể làm hỏng mối nối cáp. Bạn nên báo ngay qua Hi FPT hoặc tổng đài 1900 6600 khi tín hiệu chập chờn.
  • An ninh mạng: nhận thức bảo mật ở vùng biên còn hạn chế. Bạn nên đổi mật khẩu WiFi định kỳ và không chia sẻ mã OTP cho người lạ.
  • Thiết bị truy cập cũ: nhiều hộ vẫn dùng điện thoại hoặc laptop đời cũ. Modem hai băng tần của FPT vẫn kết nối được các thiết bị này dù chúng chưa hỗ trợ WiFi 6.

Ngoài ra, theo thông tin FPT công bố, đội ngũ kỹ thuật cam kết lắp đặt và bảo trì trong khoảng 24 đến 48 giờ ở những địa bàn khó khăn cùng hỗ trợ 24/7. Con số này chỉ mang tính tham khảo vì thời gian thực tế còn phụ thuộc địa hình và thời tiết. Bạn nên hỏi nhân viên lịch dự kiến cụ thể khi đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc.

Bảng Giá Cước Internet FPT Tại Trung du và miền núi phía Bắc 2026

Bảng Giá Cước Internet FPT Trung du và miền núi phía Bắc 
Gói cước Băng thông Download Băng thông Upload Thiết bị phát Wifi Phí Hòa Mạng Giá Internet Giá Combo Truyền Hình Ngoại Hạng Anh
GIGA 300Mbps 300Mbps 1 299,000 VND 195,000 VND 220,000 VND
GIGA F1 300Mbps 300Mbps 2 399,000 VND 205,000 VND 240,000 VND
GIGA F2 300Mbps 300Mbps 3 499,000 VND 225,000 VND 260,000 VND
SKY Upto 1Gbps 300Mbps 1 299,000 VND 195,000 VND 239,000 VND
SKY F1 Upto 1Gbps 300Mbps 2 399,000 VND 205,000 VND 259,000 VND
SKY F2 Upto 1Gbps 300Mbps 3 499,000 VND 225,000 VND 279,000 VND
META Upto 1Gbps Upto 1Gbps 1 299,000 VND 295,000 VND 339,000 VND
META F1 Upto 1Gbps Upto 1Gbps 2 399,000 VND 315,000 VND 359,000 VND
META F2 Upto 1Gbps Upto 1Gbps 3 499,000 VND 335,000 VND 369,000 VND

Ghi chú & Khuyến mãi:

  • Trả trước 6 tháng: Không tặng tháng.
  • Trả trước 12 tháng: Tặng 1 tháng.
  • Tặng camera theo khu vực: Tùy từng khu vực, tùy thời điểm
Lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc - Camera IQ4S
Lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc – Camera IQ4S
Lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc - Camera Play 4
Lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc – Camera Play 4
Tham khảo thêm các thông tin gói cước hoặc bấm Đăng Ký Internet FPT để được nhân viên tư vấn hỗ trợ 24/7!
209.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 10 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

229.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 10 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

240.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Dowload 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

239.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 999 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Download 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

KHUYẾN MÃI

Trả trước 12 tháng — Tặng ngay 1 tháng cước

Áp dụng cho mọi gói cước Wifi 6 mới đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc trong tháng này. Lắp đặt trong 24h, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT INTERNET FPT NGAY

Lưu ý: Giá bán và các chương trình khuyến mãi có thể thay đổi tùy thời điểm. Các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá chi tiết nhất

Hướng dẫn chọn gói cước lắp mạng FPT ở Trung du và miền núi phía Bắc

Gói Combo Thể Thao đỉnh cao – Thỏa mãn trọn vẹn tín đồ Ngoại Hạng Anh

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

239.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 999 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Download 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

339.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

830.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 500 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Tích hợp Ultra Fast

Nhận Camera  FPT theo khu vực

1.030.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 800 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Tích hợp Ultra Fast

Nhận Camera  FPT theo khu vực

Gói Internet FPT Cho Hộ Gia Đình, Nhà Sàn Và Phòng Trọ

195.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6 hai băng tần

Kết nối lên đến ≥3 thiết bị

Tốc độ Download/Upload 300 Mbps

195.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6 hai băng tần

Kết nối lên đến 15-25 thiết bị

Tốc độ Download/Upload 1000/300Mbps

315.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Upload/Download 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 20 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

205.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Nhận 2 Modem Wi-Fi 6

Phù hợp gia đình có đến 15 thiết bị

Tốc độ Download/Upload lên tới 300 Mbps

210.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Hỗ trợ 02 Modem Wi-Fi 6 hai băng tần

Kết nối lên đến ≥8 thiết bị

Tốc độ Download/Upload 1Gbps/300Mbps

Combo Internet Và Truyền Hình FPT Play Khi Lắp Mạng FPT Trung Du Và Miền Núi Phía Bắc

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

229.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 10 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

240.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Dowload 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

239.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 999 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Download 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

Gói Internet FPT Cho Homestay, Quán Cà Phê Và Hộ Kinh Doanh Nông Sản

450.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

750.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Tích hợp IP Tĩnh

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

1.400.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

1.700.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Tích hợp IP Tĩnh

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

2.500.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

2.800.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Tích hợp IP Tĩnh

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

3.400.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

Tiện ích quản lý thông minh qua ứng dụng Hi FPT trong lòng bàn tay

Sau khi lắp mạng, anh/chị có thể tự quản lý dịch vụ ngay trên điện thoại bằng ứng dụng Hi FPT mà không cần ra điểm giao dịch hay chờ máy tổng đài.

  • Xem thông tin hợp đồng và gói cước: nắm rõ gói đang dùng, thời hạn và các dịch vụ đi kèm.
  • Thanh toán cước trực tuyến: thanh toán nhanh, tránh quên hạn dẫn đến gián đoạn dịch vụ.
  • Báo hỏng 1 chạm: khi mất mạng hoặc sóng yếu, anh/chị gửi yêu cầu ngay trên ứng dụng và theo dõi tiến độ xử lý, kể cả vị trí kỹ thuật viên đang đến.
  • Hỗ trợ khi cần thay đổi: gửi yêu cầu nâng cấp gói hoặc chuyển địa chỉ khi chuyển nhà trong thành phố.
Hi FPT - Internet FPT Trung du và miền núi phía Bắc
Lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc – Ứng dụng Hi FPT
Download qua hệ điều hành App Store
Download qua hệ điều hành Google Play

Nên Chọn Trả Trước Hay Trả Sau

Hình thức thanh toán ảnh hưởng trực tiếp đến số tiền bạn bỏ ra ban đầu và ưu đãi nhận được khi lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc. Vì vậy, thay vì chỉ nhìn vào mức cước hằng tháng, bạn nên cân nhắc thời gian dự định sử dụng và khả năng tài chính của gia đình. Bảng dưới đây giúp bạn so sánh nhanh ba hình thức phổ biến:

Hình thức thanh toán Chi phí ban đầu Quyền lợi ưu đãi Đối tượng phù hợp
Thanh toán hàng tháng Thanh toán phí ban đầu theo chính sách áp dụng và cước từng tháng Theo chương trình tại thời điểm đăng ký Sinh viên, người thuê nhà hoặc khách hàng cần linh hoạt dòng tiền
Trả trước 6 tháng Phí ban đầu và cước 6 tháng Có thể được miễn phí lắp đặt hoặc hưởng ưu đãi theo chính sách hiện hành Hộ gia đình muốn cân đối ngân sách và thời gian sử dụng
Trả trước 12 tháng Phí ban đầu và cước 12 tháng Có thể được tặng thêm tháng sử dụng hoặc hưởng ưu đãi khác theo chương trình Gia đình, cửa hàng và hộ kinh doanh có nhu cầu sử dụng lâu dài

Lưu ý: Bảng tính trên chưa áp dụng tháng cước tặng hoặc các chương trình khuyến mãi khác. Nếu được tặng thêm 1 tháng cước khi trả trước 12 tháng, khách hàng có thể sử dụng tổng cộng 13 tháng với điều kiện ưu đãi đó được xác nhận khi đăng ký. 

Nên chọn hình thức thanh toán nào?

  • Sinh viên, người thuê trọ: Nên cân nhắc hình thức thanh toán hàng tháng nếu ưu tiên giữ ngân sách linh hoạt hoặc chưa xác định thời gian ở lâu dài. Hãy hỏi rõ điều kiện chuyển địa điểm và chi phí phát sinh nếu có.
  • Hộ gia đình: Trả trước 6 hoặc 12 tháng phù hợp khi đã xác định sử dụng Internet ổn định trong thời gian dài. Nên so sánh tổng tiền phải đóng với số tháng sử dụng thực tế và ưu đãi được xác nhận.
  • Cửa hàng, quán cà phê, hộ kinh doanh: Nên lựa chọn phương án phù hợp với dòng tiền và nhu cầu kết nối. Ngoài giá cước, cần cân nhắc số lượng thiết bị truy cập, độ phủ Wi-Fi và khả năng đáp ứng của hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt.

Trước khi hoàn tất đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc, khách hàng nên xác nhận tổng chi phí ban đầu, thời hạn áp dụng khuyến mãi, số tháng cước được tặng và điều kiện chuyển địa điểm hoặc nâng cấp gói. Việc kiểm tra rõ các thông tin này giúp bạn dự trù ngân sách chính xác và lựa chọn phương án thanh toán phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.

Thủ tục và quy trình lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc nhanh gọn nhất

Thủ tục lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc được rút gọn để bạn không mất nhiều thời gian chuẩn bị. Bạn chỉ cần giấy tờ tùy thân và để lại thông tin qua một cuộc gọi hoặc biểu mẫu trên website là có thể bắt đầu. Sau khi hoàn tất hợp đồng điện tử, đơn vị lắp đặt sẽ hỗ trợ triển khai trong vòng 12 đến 24 giờ.

Giấy tờ cần chuẩn bị khi đăng ký lắp mạng FPT

Tùy theo đối tượng đăng ký, bạn chuẩn bị giấy tờ như sau:

  • Cá nhân, hộ gia đình: Bạn chỉ cần căn cước công dân (bản photo hoặc ảnh chụp bản gốc). Người thuê nhà, sinh viên và người đi làm xa đều có thể đăng ký.
  • Doanh nghiệp, hộ kinh doanh: Bạn cần giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc mã số thuế, kèm căn cước công dân của người đại diện.
  • Địa chỉ lắp đặt: Bạn ghi đúng tên khu vực Trung du và miền núi phía Bắc. Bên cạnh đó, bạn có thể ghi thêm địa chỉ cũ để kỹ thuật viên khảo sát chính xác hơn.

Bước lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc nhanh chóng

  • Bước 1 – Chọn gói cước: Bạn xem bảng giá và chọn gói phù hợp với số thiết bị, diện tích nhà và nhu cầu sử dụng.
  • Bước 2 – Đăng ký thông tin: Bạn gọi hotline hoặc điền họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt vào biểu mẫu trên website.
  • Bước 3 – Xác nhận và ký hợp đồng: Nhân viên liên hệ tư vấn, xác nhận gói cước và gửi hợp đồng điện tử để bạn ký.
  • Bước 4 – Khảo sát và lắp đặt: Kỹ thuật viên đến tận nhà, kéo cáp quang và cài đặt thiết bị WiFi.
  • Bước 5 – Kiểm tra và sử dụng: Bạn kiểm tra tốc độ, nhận hướng dẫn sử dụng, sau đó bắt đầu kết nối.

ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT INTERNET FPT NGAY

Lưu ý: Khi gặp sự cố, bạn có thể gọi hotline CSKH 1900 6600, báo qua ứng dụng Hi FPT hoặc trực tiếp quầy gia đình khu vực Trung du và miền núi phía Bắc. Kỹ thuật viên thường có mặt xử lý trong vòng 4 giờ.

Liên Hệ Lắp Mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc

Nếu cần lắp Internet FPT, gói giải trí FPT Play hay FPT Camera, hãy gọi hotline 097.4957.626 để được tư vấn gói phù hợp và khảo sát hạ tầng miễn phí ngay trong ngày. Bạn cũng có thể để lại thông tin trên website. Nhân viên sẽ gọi lại sớm.

  • Đơn vị: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – FPT Telecom Miền Bắc
  • Hotline/Zalo: 097.4957.626
  • Website đăng ký: fpt-24h.com.vn
  • Giờ làm việc văn phòng: 07h30 – 18h00, từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
Vũ Việt Cường
Vũ Việt Cường là Founder của website fpt-24h.com.vn – Tại  FPT 24 giờ, chúng tôi cung cấp những sản phẩm dịch vụ viễn thông của FPT Telecom

Câu Hỏi Thường Gặp

 

 

Chi phí lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc ban đầu gồm phí hòa mạng và cước trả trước theo số tháng bạn chọn. Theo bảng giá, phí hòa mạng là 299.000đ, 399.000đ hoặc 499.000đ tùy gói.

Một số chương trình còn hỗ trợ công lắp đặt, modem WiFi 6 hoặc tặng thêm tháng cước. Bạn nên hỏi nhân viên để nhận mức giá chính xác tại địa chỉ của mình.

 

 

Với lắp mạng internet vùng núi, khả năng lắp đặt phụ thuộc vào việc tuyến cáp quang đã đến khu vực hay chưa. Khi đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc, bạn hãy cung cấp địa chỉ cụ thể để nhân viên kiểm tra hạ tầng miễn phí.

Nếu cần kéo thêm cáp, nhân viên sẽ báo trước chi phí phát sinh (nếu có) và thời gian dự kiến để bạn quyết định.

 

 

Được. FPT Telecom hỗ trợ khách hàng thuê nhà, sinh viên và người đi làm xa. Bạn chuẩn bị căn cước công dân, không yêu cầu hộ khẩu tại địa phương.

Tùy chương trình, nhân viên có thể đề nghị thêm hợp đồng thuê nhà hoặc xác nhận của chủ nhà.

 

 

Sau khi bạn ký hợp đồng điện tử, việc lắp đặt ở khu vực trung tâm thường hoàn tất trong vòng 24 giờ. Với địa bàn xa hoặc cần kéo thêm cáp, thời gian có thể từ 24 đến 48 giờ hoặc lâu hơn.

Nhân viên sẽ thông báo lịch dự kiến ngay sau khi khảo sát.

 

 

Khi lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc cho nhà sàn hoặc nhà gỗ, bạn nên chọn bản F1 hoặc F2 để có thêm thiết bị phát WiFi 6. Nhà có khuôn viên rộng có thể kết hợp Access Point hoặc hệ thống Mesh để sóng phủ đều.

 

 

Đường cáp quang ít bị ảnh hưởng bởi độ ẩm hơn so với mạng đồng cũ. Tuy nhiên, gió mạnh, mưa lớn hoặc mất điện vẫn có thể gây gián đoạn tạm thời.

Bạn nên kê modem ở nơi cao ráo và báo hỏng qua ứng dụng Hi FPT hoặc tổng đài 1900 6600 khi gặp sự cố.

 

 

Quy trình đăng ký lắp mạng internet Trung du và lắp mạng internet vùng núi giống nhau ở các bước chính. Điểm khác nằm ở kết quả khảo sát hạ tầng vì khu đô thị thường có tuyến cáp sẵn nên lắp nhanh hơn, còn thôn bản xa có thể cần kéo thêm cáp.

Vì vậy bạn nên cung cấp địa chỉ chính xác để nhận báo giá đúng khu vực.

 

 

Được. Bạn có thể đăng ký lắp mạng FPT Trung du và miền núi phía Bắc mới tại địa chỉ có hạ tầng Internet FPT. Nhân viên sẽ kiểm tra khả năng triển khai và giới thiệu chương trình ưu đãi hiện hành.

Bạn nên xem lại điều khoản hợp đồng cũ để tránh trùng cước hoặc phát sinh chi phí ngoài ý muốn.

 

 

Một số chương trình có yêu cầu cam kết sử dụng theo thời hạn quy định. Nếu hủy sớm, bạn có thể phải hoàn trả thiết bị theo điều khoản.

Hãy đọc kỹ hợp đồng điện tử trước khi nhập mã OTP và hỏi nhân viên nếu chưa rõ.

 

 

Bạn có thể báo hỏng nhanh trên ứng dụng Hi FPT hoặc gọi tổng đài chăm sóc khách hàng 1900 6600. Bộ phận kỹ thuật sẽ kiểm tra từ xa rồi cử kỹ thuật viên đến tận nơi nếu cần.

 

 

Đăng ký dịch vụ

Vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay

Nâng cấp dịch vụ

Để lại thông tin để nhận tư vấn nâng cấp

✓